Ở chế độ Team Color với việc được cộng 2 điểm cho chỉ số chọn vị trí,3 điểm cho chỉ số kèm người,cùng với giá cầu thủ khá phải chăng,Dortmund là 1 sự lựa chọn hoàn hảo cho những huấn luyện viên yêu thích lối đá áp sát – phản công nhanh hay những ai là Fan của trai đẹp Marco Reus.
Marco Reus : LM,RM 78 - CAM 77 – ST 75

Trong bản update ss14,Reus được tăng 2 điểm chỉ số chung OVR ( LM 76 lên 78).Dứt điểm tăng 3 điểm(78 lên 81),lực sút tăng 2 điểm (77 lên 79),sức mạnh tăng 5 điểm (62 lên 67),thể lực tăng 3 điểm ( 70 lên 73),phản ứng tăng 3 điểm (78 lên 81),tốc đô – tăng tốc tăng từ (83-80 lên 84-81),chuyền ngắn,chuyền dài tăng 2 điểm.
Bộ Skill ẩn vẫn giữ nguyên.
Mats Hummels : CB 78
Là 1 nhân tố quan trọng trong hành trình chinh phục Cúp Vàng thế giới của Tuyển Đức tại WC 2014,Hummels được tăng chỉ số khá mạnh ,tăng 4 điểm chỉ số chung OVR (CB 74 lên 78),đánh đầu tăng 4 điểm (81 lên 85),chọn vị trí tăng 12 điểm(48 lên 60),nhảy tăng 8 điểm (64 lên 72),tranh bóng tăng 4 điểm(79 lên 83), kèm người tăng 9 điểm (76 lên 85),quyết đoán tăng 2 điểm (67 lên 69),tốc đô – tăng tốc cùng bộ skill ẩn được giữ nguyên .
Sokratis : CB 74
1 mùa giải thi đấu thăng hoa của trung vệ người Hy Lạp khi anh đã dành được một vị trí chắc chắn ở hàng thủ Dortmund để đá cặp với Hummels .Ở ss14,Sokratis được tăng 1 điểm chỉ số chung OVR ( CB 73 lên 74).Thể lực,tranh bóng,quyết đoán tăng 1 điểm,xoạc bóng tăng 5 điểm (74 lên 79),kèm người tăng 3 điểm (76 lên 79).
Bộ skill ẩn vẫn được giữ nguyên.
Ciro Immobile : ST 72
Tiền đạo trẻ người Ý là niềm hy vọng mới,người lãnh nhiệm vụ thay thế vị trí của Lewandowski trên hàng công của Dortmund kể từ mùa giải này. Ở ss14, Immobile tăng 1 chỉ số chung OVR ( ST 71 lên 72),dứt điểm tăng 3 điểm (76 lên 79),phản ứng tăng 2 điểm,sức mạnh tăng 3 điểm (67 lên 70),thăng bằng tăng 3 điểm.
Immobile được bổ sung them 1 skill ẩn khá lợi hại là Sút xoáy hiểm hóc ( Finesse Shot) nhưng cũng them 1 skill ẩn khá bất lợi là Tránh Dùng Chân Không Thuận ( Avoids Using Weaker Foot).
Henrikh Mkhitaryan : CAM 74 - LM,RM 74
Tiền vệ công người Armenia được tăng 1 chỉ số chung OVR ( CAM 73 lên 74) ,thể lực tăng 6 điểm (76 lên 82),thăng bằng tăng 5 điểm(72 lên 77),tầm nhìn,phản ứng tăng 1 điểm,tốc độ - tăng tốc tăng từ (74-76 lên 78-81).Điều đáng tiếc là anh bị giảm 4 điểm ở chỉ số dứt điểm (73 xuống 69) và bị xóa đí Skill ẩn quan trọng là Sút Xa ( Long Shot Taker)
Jakub Błaszczykowski : RM 74
Cầu thủ chạy cánh người Ba lan vẫn giữ nguyên chỉ số chung OVR ( RM 74) nhưng tốc độ-tăng tốc giảm từ (82-83 xuống 79-81),thể lực giảm 3 điểm(76 xuống 73) cùng việc có thêm skill ẩn cực kì bất lợi Dễ Chấn Thương ( Injury Prone).
Pierre-Emerick Aubameyang : RM 73 - RW 74 - ST 74
Ở ss 14,” Tia chớp vàng” của Dortmund bị giảm 1 chỉ số chung OVR ( RM 74 xuống 73),dù cho tốc đọ - tăng tốc tăng từ (87-89 lên 87-91) nhưng thể lực lại giảm 6 điểm(74 xuống 68),dứt điểm giảm 1 điểm cùng việc bị xóa đi skill ẩn lợi hại Phá Bấy Việt Vị ( Tries to beat offside trap)
Sven Bender : CDM 72
Tiền vệ phòng ngự người Đức tăng 2 điểm chỉ số chung OVR ( CDM 70 lên 72) ,các chỉ số tranh bóng,xoạc bóng,kém người,quyết đoán tăng 2 điểm, sức mạnh tăng 6 điểm (68 lên 76).
Bộ Skill ẩn vẫn giữ nguyên.
İlkay Gündoğan : CM 72 – CAM 73
1 mùa giải đáng quên với tiền vệ trung tâm sáng giá người Đức khi anh bị chấn thương hành hạ trong gần hết mùa giải,bỏ lỡ cơ hội tham dự WC 2014 tại Brazil.Ở ss14, Gündoğan giảm 2 chỉ số chung OVR ( CM 74 xuống 72),thể lực giảm 13 điểm(70 xuống 57),tốc độ -tăng tốc giảm từ (72-76 xuống 69 -74).
Bộ Skill ẩn vẫn được giữ nguyên
Nuri Sahin : CM 69 
Nuri Şahin giảm 1 chỉ số chung OVR ( CM 70 xuống 69) các chỉ số chuyền ngắn,chuyền dài,tầm nhìn,thể lực,tốc độ -tăng tốc đều giảm 1 điểm
Bộ Skill ẩn đc giữ nguyên.
Adrian Ramos : ST 72
Tiền đạo người Colombia được tăng 1 chỉ số chung ( ST 71 lên 72),dứt điểm,đánh đầu,sút xoáy tăng 1 điểm
Bộ Skill ẩn giữ nguyên.
Kevin Großkreutz tăng 1 chỉ số chung OVR ( RM 68 lên 69)
Lukasz Piszczek : RB 72 ( tốc độ- tăng tốc giảm từ 78-75 xuống 75-71)
Một số cầu thủ chỉ số chung giữ nguyên và cũng không có sự thay đổi đáng kể ở các chỉ sô cụ thể như :
Roman Weidenfeller : GK 75
Neven Subotić : CB 73
Kagawa : CAM 69
Giải thích 1 số chỉ số Tiếng Anh :
Decisive goal : dứt điểm
Power shot : lực sút
Long shot : sút xa
Volley : vô lê
Heading : đánh đầu
Speed : tốc độ
Acceleration : tăng tốc
Reaction : phản ứng
Struggle : sức mạnh
Short pass : chuyền ngắn
Ball control : giữ bóng
Dribbling : Rê bóng
Curve : sút xoáy
Free kick : sút phạt
Placement : chọn vị trí
Agility : khéo léo
Jumping : nhảy
Stamina : thể lực
Balance :thăng bằng
Cross :tạt bóng
Dribble speed : tốđộ rê bóng
Interceptoin : cắt bóng
Tackle : tranh bóng
Sliding tackle : xoạc bóng
Interpersonal defense : kèm người
Positiveness : quyết đoán
GK diving : thủ môn đổ người
Gk handing : thủ môn bắt bóng
GK reaction : thủ môn phản ứng
GK positioning : thủ môn chọn vị trí
Nguồn: Anh Khang
17:02 13/03/2015
09:16 13/03/2015
15:54 12/03/2015
15:52 12/03/2015
15:45 12/03/2015